TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ông táo" - Kho Chữ
Ông táo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Táo quân
danh từ
hiếm
đầu rau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu mấu
hoa lơ
ngọn
đầu
ngọn
đầu
chóp
hom
đầu
gạc
thóc lúa
tóc seo gà
chóp
mái
đọt
tép
mống
meo cau
búp
sọ dừa
mống cụt
chỏm
bắp
chẽ
diếp
lúa
cây
giăng hoa
trốc
đỗ
tờ hoa
chũm
óc bã đậu
đậu
mái
lông cặm
nóc
tóc tai
cùi
tiểu mạch
khoai dong
chổi
đọn
bàn cầu
trang
đoá
búp
niễng
thóc
cỏ rả
màu
tên hèm
nuốm
lá lảu
đon
khóm
mạch
một tẹo
vừng
gai
hương vị
núm
trùm sỏ
từ thực
tô-tem
bờm
lỏi
nước chè hai
trầu
cỗi nguồn
vòi sen
tép
con so
hoa mầu
danh từ
Thần cai quản việc bếp núc, theo tín ngưỡng dân gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
táo quân
táo
thần nông
ông
ông địa
giàng
thần tài
cỗ
thánh
thuỷ thần
thổ thần
thành hoàng
Ví dụ
"Cúng ông táo"
ông táo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ông táo là
ông táo
.