TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mũ nồi" - Kho Chữ
Mũ nồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
bê rê.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mũ chào mào
mũ mãng
bê rê
mũ ni
nón mê
mũ mão
lọ nồi
lọ nồi
đâu mâu
nồi supde
đinh vít
nón tu lờ
mũ miện
khau
cỗ áo
vại
rau
mái
tợp
mái
nuốm
mũi đất
bao bố
dù
lọ nghẹ
vương miện
ghè
chặp
chóp
ga men
hụm
chũm
cù ngoéo
mẹo
đèn dù
nạm
câu kẹo
của
bữa ni
mõm
mô-đen
trái
mũi tên
cỗ ván
thớ
đầu mấu
thức
bao thơ
màng lưới
mà chược
ma men
lỏi
tán
kem ký
bốc
bờm
bàn cầu
tí
vài ba
mình mẩy
ngáo ộp
tý
một tẹo
tinh kì
mồi
cà rá
gút
mệ
nén
ve
núm
ngói ta
ty
rợ
mũ nồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mũ nồi là .