TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lở mồm long móng" - Kho Chữ
Lở mồm long móng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bệnh dịch ở động vật nhai lại và ở lợn, gây sốt và làm loét ở miệng, ở vú và kẽ móng chân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phong
phù voi
đóng dấu
chân voi
đơn
lợn gạo
cam tẩu mã
thồm lồm
sâu quảng
phung
hoa lá
chín mé
lở loét
đậu mùa
tưa
ghẻ lở
dịch hạch
lẹo
hủi
ung
đậu gà
ngã nước
đằng đằng
đau ốm
xước măng rô
đỗ
càng cua
chốc lở
mưng
thối tai
đầu đinh
mạch lươn
mắt hột
lông quặm
sởi
cùi
loét
đậu lào
ho lao
cúm
giang mai
ghẻ
rạ
thương hàn
thuỷ đậu
viêm
quai bị
áp-xe
tra-côm
toi dịch
chốc
thổ tả
đinh râu
bệnh kín
ho gà
đậu
trĩ mũi
lở mồm long móng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lở mồm long móng là .