TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mạch lươn" - Kho Chữ
Mạch lươn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhọt ở đầu trẻ con ăn luồn dưới da thành những đường hầm dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phù voi
ghẻ
cam tẩu mã
lở mồm long móng
chàm
tưa
sài
xước măng rô
Ví dụ
"Cháu bé bị lên mạch lươn"
mạch lươn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mạch lươn là .