TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đậu gà" - Kho Chữ
Đậu gà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bệnh truyền nhiễm ở gà con, làm nổi mụn trên mào, khi khỏi bệnh mụn đóng thành vảy cứng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đậu mùa
thuỷ đậu
đậu
đỗ
rạ
ho gà
đóng dấu
bỏng rạ
da gà
cúm gia cầm
chốc lở
đậu lào
toi dịch
ghẻ lở
dịch hạch
chốc
rù
lở mồm long móng
sùi
quai bị
rỗ
trứng cá
sởi
cúm
ghẻ
hậu đậu
phù voi
càng cua
đậu gà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đậu gà là .