TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dử" - Kho Chữ
Dử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ghèn
danh từ
(Namghèn) chất nhờn do tuyến mi mắt tiết ra, đọng lại ở khoé mắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mũi
mộng
mủ
lông quặm
thối tai
nung mủ
trĩ mũi
máu cam
tra-côm
đằng đằng
toét
lẹo
mắt hột
trachoma
Ví dụ
"Mắt sưng đỏ, đầy dử"
động từ
phương ngữ
nhử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ghèn
giựt
mồi chài
dứ
cám dỗ
nậy
nhúm
cù
mồi
nhúi
hút
dún
nhấp
rờ mó
dun dủi
dộp
mò
hút
ăn dỗ
rờ
bẫy
vào tròng
nghiền
đạn bọc đường
khiếp đởm
gạ gẫm
hút hồn
đánh
hấp dẫn
chặc lưỡi
cạ
nhủi
cuốn
chụp giựt
hấp dẫn
nhắp
đụng
thọc léc
bắt
quyến rũ
túm
đánh cắp
vợt
tríu
dúng
bẫy
cuốn hút
rớ
le
bẹo
giành giựt
bức hiếp
cóm róm
mám
sờ sẫm
bắt nọn
hớp hồn
nuốt
gài
xía
nhéo
hăm
kẹ
cọng
thu hút
chộp
cưỡng
xin đểu
giạm
hốt
kềm chế
bâu
thâu
bốc
dử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dử là
dử
.