TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khiếp đởm" - Kho Chữ
Khiếp đởm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,phương ngữ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hăm
hãi kinh
đe loi
đâm
gờm
khiêu hấn
dử
dún
nhúm
khai hấn
đâm họng
dun dủi
nậy
giựt
bẹo
hớp hồn
dộp
ghèn
đâm bổ
bắt chẹt
mám
đụng
bắt thường
kẹ
khới
đầy đoạ
a
dúng
ghiền
phùng
nghiền
bóp họng
cạ
đéo
đánh
cặm
dọi
kềm chế
nhéo
bức hiếp
răn
chặc lưỡi
động cấn
xom
đéo
dằn
nhấp
rờ
hút hồn
khảo
nhúi
khởi hấn
nuốt
trấn át
tông
ức chế
dập
đấm
nưng
chóc mòng
béo
đâm
nuốt trộng
ghịt
cóm róm
tríu
xảm
bóp cổ
đánh
đánh
o ép
bấng
giấn
áp
khiếp đởm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khiếp đởm là .