TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gờm" - Kho Chữ
Gờm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
E sợ, có ý muốn tránh đi và luôn để ý đề phòng, đối phó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dằn mặt
hăm
đe loi
hăm doạ
khiếp đởm
chặn
chắn
bức hiếp
chiếu
đỡ
khai hấn
khiêu hấn
che chắn
trấn lột
ghìm
trấn át
hà hiếp
mọp
khởi hấn
che chở
dè
dứ
hãi kinh
gí
đụng
trấn ngự
nạt
chắn cạ
níu áo
ém
ức chế
dún
ghìm
a
cản ngăn
chế ngự
dử
ghèn
nói chặn
áp
bức hại
hích
động
ghì
chế áp
vào tròng
hớp hồn
ép
phạm
ngăn chặn
giựt
ngăn
giấn
đóng
chôn chân
gạ gẫm
đấm
vây hãm
gài
chặn đứng
cấm kị
dằn
xảm
che
dứ
vây ép
gí
bưng
chặn
đánh úp
đậy điệm
hãm
quật
tạo vật
Ví dụ
"Đối thủ đáng gờm"
gờm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gờm là .