TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dị tật" - Kho Chữ
Dị tật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hiện tượng biến đổi bất thường về hình thái hay chức năng của bộ phận nào đó trong cơ thể, khi sinh ra đã có (một chứng bệnh kì quái)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tật
khuyết tật
dị hình
khuyết tật
tật nguyền
cố tật
tật nguyền
bệnh
tật bệnh
thương tật
tật
khiếm thính
bệnh lý
bớt
bệnh
loạn thị
dị vật
tàn phế
bệnh lí
tai biến
bệnh tật
bệnh lý
căn bệnh
bệnh hoạn
thẹo
quang sai
bệnh tâm thần
tì vết
cái sảy nảy cái ung
bệnh lí
chứng bệnh
căn bệnh
tỳ
tâm bệnh
tàn tật
biến chứng
bím
tả
hội chứng
bịnh
bệnh tình
tình trạng
bạo bệnh
sinh bệnh
khối u
ung độc
Ví dụ
"Dị tật bẩm sinh"
dị tật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dị tật là .