TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bím" - Kho Chữ
Bím
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Búi
danh từ
phương ngữ
bướu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bướu
ung bướu
bìu
bướu
hạch
u
khối u
lẹo
thũng
ung nhọt
ung độc
lùm
hạch
bướu giáp
hậu bối
bướu cổ
chương chướng
búng báng
hột cơm
báng
đằng đằng
bung búng
ung
phù thũng
đinh râu
bung bủng
tum húp
ỏng
mụn nhọt
sưng
abscess
bì bì
mụn
sưng vù
hum húp
đầu đinh
vều
húp
áp-xe
bớt
tịt
húp híp
cường giáp
hợi
đơn
khuyết tật
thẹo
sùi
bệnh
dị hình
bệnh lý
nề
bịnh
ốm đau
bệnh lí
cùi
thổ tả
phù nề
cam thũng
thương tật
chắp
mưng
sẹo
tả
bệnh lí
sưng húp
căn bệnh
đau
cổ trướng
dị tật
mốc
bệnh lý
khuẩn
nốt
danh từ
Dải tóc kết lại, thường buông thõng xuống sau lưng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
búi
tóc
tết
mái tóc
chim cút
búi
búi tó
cun cút
tóc
bù xù
đuôi sam
tóc rễ tre
kết
chỏm
tóc tơ
bện
mối
nút
đuôi gà
rối bù
thao
cặp ba lá
tóc đuôi gà
loăn xoăn
đỗ
con cúi
lạt
vấn
con cúi
bùi nhùi
xe
lọn
vặn
rối
lượm
tơ tóc
bện
đan lát
xoắn
chít
đậu
tóc thề
tóc tơ
cuộn
đan
lông
xoăn
dệt
dải
tít
bông
bó
tua
dây
vấn vít
ót
khăn đóng
súc
dây
gút
dây
cà vạt
xâu
thắt
giăng mắc
nài
dằng dịt
nuộc
dải rút
thoa
sợi
bả
đùm
cuộn
Ví dụ
"Bím tóc"
"Tóc tết thành hai bím"
bím có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bím là
bím
.