TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sưng" - Kho Chữ
Sưng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(bộ phận cơ thể) phồng to lên do máu dồn đến chỗ bị chấn thương hay viêm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sưng vù
vều
hum húp
húp híp
húp
sưng húp
rộp
bung bủng
nề
chương chướng
ỏng
bung búng
bì bì
tấy
tum húp
phù thũng
hạch
bìu
cương
hạch
bắp chuối
mưng
sung huyết
búng báng
phù nề
lùm
bướu
thũng
bím
báng
viêm
khối u
cước khí
toét
sùi
lẹo
chân voi
u
ung bướu
bướu
phỏng
cam thũng
biến chứng
đơn
đau ốm
bị thương
cảm mạo
ung
hạnh nhân
xơ vữa
cổ trướng
bướu giáp
đằng đằng
nung mủ
hậu bối
xơ cứng
trĩ
cường giáp
mụn
hoả
choáng
bướu cổ
sang chấn
chắp
xơ hoá
Ví dụ
"Khóc sưng mắt"
"Hai bàn chân sưng tướng lên"
sưng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sưng là .