TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rộp" - Kho Chữ
Rộp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(lớp da hoặc lớp vỏ mỏng bên ngoài) phồng lên, thường vì nóng quá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phỏng
sưng
vều
bung bủng
bìu
bì bì
nề
húp híp
sưng vù
ỏng
hum húp
húp
sùi
tấy
bung búng
lùm
sưng húp
chương chướng
rôm
hạch
bướu
phù thũng
hăm
tum húp
lẹo
sảy
cương
chai
ung
bắp chuối
bướu
mưng
ban
lở sơn
da gà
nung mủ
mày đay
hoả
cước
búng báng
phát ban
tổ đỉa
rôm sảy
bím
da non
bỏng
cước khí
báng
á sừng
mụn
rạ
phá nước
Ví dụ
"Bàn tay rộp lên"
"Lớp sơn đã rộp"
rộp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rộp là .