TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạnh nhân" - Kho Chữ
Hạnh nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mô bạch huyết ở họng người, tròn và to bằng đầu ngón tay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạch
hạch
đằng đằng
bướu giáp
bướu cổ
húp
sưng
viêm
mũi
tràng nhạc
vều
hum húp
bìu
bướu
sung huyết
sưng húp
u
khối u
máu cam
bung búng
trĩ mũi
Ví dụ
"Sưng amygdala"
"Cắt amygdala"
hạnh nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạnh nhân là .