TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trĩ" - Kho Chữ
Trĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gà sao
danh từ
Bệnh dãn tĩnh mạch hậu môn, thường sinh ra chứng đi ngoài ra máu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lòi dom
băng huyết
hạch
thổ tả
rong huyết
cước khí
sung huyết
hạch
tổ đỉa
phù voi
thũng
phù thũng
tiêu chảy
hoa liễu
táo bón
tim la
hậu đậu
ban
hậu bối
đằng đằng
chân voi
tướt
sưng
lị
ung
hoàng đản
máu cam
tụ huyết trùng
trachoma
lẹo
bệnh lí
ỏng
trĩ mũi
chương chướng
bệnh lý
bớt
Ví dụ
"Mắc bệnh trĩ"
"Cắt trĩ"
danh từ
Chim cùng họ với gà, sống ở rừng, con trống có bộ lông đẹp, đuôi dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gà sao
gà lôi
công
đa đa
gà gô
trống
le le
chim cút
chim phường chèo
gia cầm
đà điểu
cuốc
gà
cun cút
chim chóc
ngan
chim
chim ri
thiên nga
mã
quạ
cu cu
chèo bẻo
gà tồ
chàng làng
hét
gà hoa
khổng tước
chim ngói
vịt
gà cồ
se sẻ
choi choi
cu gầm ghì
vịt xiêm
ác là
hồng
chim sẻ
gà qué
cu sen
trả
lông vũ
vịt đàn
cu đất
cúm núm
gà ri
chích choè
giang
trích
đuôi
sếu
sẻ
bồ chao
gà rốt
chiền chiện
cắt
bìm bịp
mái
chót bót
giẻ cùi
bách thanh
gà tây
yểng
diệc
sâm cầm
dồng dộc
chim khách
vàng anh
khách
gà nòi
mái
yến
chào mào
gà giò
Ví dụ
"Chim trĩ"
trĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trĩ là
trĩ
.