TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cái sảy nảy cái ung" - Kho Chữ
Cái sảy nảy cái ung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví tình trạng cáI không hay nhỏ, đơn giản lúc mới nảy sinh, do giải quyết không khéo và kịp thời mà phát triển thành cái không hay lớn, phức tạp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuyết tật
bệnh
tình trạng
tật
biến chứng
khối u
nung
bệnh trạng
hóc
sảy
dị tật
tật nguyền
ung
sùi
táo bón
von
căn bệnh
tai biến
khởi phát
căn bệnh
tật nguyền
ung bướu
phát
ủ bệnh
dị hình
cố tật
ung nhọt
cảm mạo
cái sảy nảy cái ung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cái sảy nảy cái ung là .