TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "què" - Kho Chữ
Què
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Mất khả năng cử động bình thường của tay chân, do bị thương tật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tàn phế
tàn tật
tật nguyền
thương tật
khuyết tật
tật
tật nguyền
lành
tổn thương
bị thương
khiếm thính
hậu đậu
sứt sẹo
chột
ốm đau
bệnh
đau ốm
cố tật
thong manh
chín mé
thẹo
thấp
cước khí
cước
phỏng
cảm mạo
bệnh hoạn
xước măng rô
bán thân bất toại
ốm xác
tật bệnh
hại
càng cua
Ví dụ
"Bị què chân"
"Què tay"
què có nghĩa là gì? Từ đồng âm với què là .