TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đột quỵ" - Kho Chữ
Đột quỵ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đột nhiên có rối loạn nghiêm trọng trong hoạt động thần kinh gây bất tỉnh nhân sự hoặc méo mồm, liệt nửa người, v.v., thường do chảy máu não hoặc tắc động mạch não.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trúng phong
động kinh
choáng
sung huyết
chết não
tai biến
tàn phế
nhũn não
chấn thương
sản giật
trúng độc
đau ốm
dại
bán thân bất toại
đột quỵ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đột quỵ là .