TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "động kinh" - Kho Chữ
Động kinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Bệnh thần kinh gây nên những cơn co giật và bất tỉnh, thường lặp đi lặp lại kéo dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sản giật
sài kinh
đột quỵ
trúng phong
bệnh tâm thần
tâm thần
ngã bệnh
lên sởi
sung huyết
bệnh trạng
sinh bệnh
bệnh tưởng
phát
Ví dụ
"Lên cơn động kinh"
"Mắc chứng động kinh"
động kinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với động kinh là .