TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chết não" - Kho Chữ
Chết não
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hiện tượng não đã mất vĩnh viễn chức năng hoạt động, nhưng các cơ quan hô hấp, tuần hoàn vẫn còn hoạt động, khiến cơ thể kéo dài cuộc sống vô tri vô giác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoại thư
đột quỵ
nhũn não
hoại tử
choáng
tàn phế
di chứng
chết não có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chết não là .