TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhũn não" - Kho Chữ
Nhũn não
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bệnh thiếu máu nuôi dưỡng não, làm cho một phần não không hoạt động được bình thường.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chết não
sung huyết
đột quỵ
chấn thương
cam còm
cam tích
hội chứng
tổn thương
xơ cứng
trĩ mũi
nhũn não có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhũn não là .