TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nội thất" - Kho Chữ
Nội thất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ đạc, các loại tiện nghi và cách bài trí, làm thành phía bên trong của một ngôi nhà (nói tổng quát); phân biệt với ngoại thất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nội thương
nội bộ
tiện nghi
phòng the
nội vụ
cơ ngơi
phòng ốc
cửa nhà
nội
buồng
phòng loan
căn
tư dinh
phòng
khuê phòng
nội san
phòng tiêu
ca bin
gia dụng
tư gia
gian
mái
căn hộ
dinh cơ
nội biến
ngạch
gia cư
văn phòng phẩm
phòng the
nội trú
lô
phòng khuê
thư trai
công trình phụ
tại gia
buồng the
phòng khánh tiết
tư thất
đài trang
săm
hàng tiêu dùng
chữ môn
dóng
thành nội
bếp
căn
thư phòng
ngăn
showroom
tủ sách
khuê các
trai phòng
cửa
trú quán
lữ quán
cô phòng
mối giường
biệt thự
dinh
ban bệ
tổ ấm
tiệm
intranet
hộ khẩu
nội đô
khu
sản nghiệp
gác lửng
cung đình
toà
ngoại thương
Ví dụ
"Mua sắm nội thất"
"Trang trí nội thất"
nội thất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nội thất là .