TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nội trú" - Kho Chữ
Nội trú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(học sinh, người bệnh) ăn ở ngay trong trường, trong bệnh viện; phân biệt với ngoại trú
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khu trú
cư trú
ký túc xá
ký túc
thường trú
bán trú
trú ngụ
nội
trú quán
học xá
tạm cư
quán trọ
phòng khám
lữ quán
định cư
ở
nội bộ
đóng
nội vụ
nội thất
nội biến
lữ thứ
sở tại
cô phòng
viện
khách sạn
phòng ốc
trai phòng
căn hộ
nội đô
trại
phương trượng
buồng
Ví dụ
"Sinh viên nội trú"
"Bệnh nhân nội trú"
nội trú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nội trú là .