TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn phòng phẩm" - Kho Chữ
Văn phòng phẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vp
bàn giấy
bàn giấy
sở
toà soạn
công sở
toà báo
sách vở
studio
xuất bản phẩm
công tác
thư trai
văn khố
sự nghiệp
phòng the
hội sở
tài vụ
phòng thường trực
phòng
phòng loan
thư phòng
tiện nghi
bưu cục
tiệm
phòng ban
tập san
sản nghiệp
nội thất
trai phòng
sổ
công thự
xí nghiệp
quầy
cô phòng
tổng kho
cửa hàng
xưởng
hiệu
bách hoá
toilet
phân viện
trụ sở
công sá
tàng thư
cửa hàng
ca bin
tài chính
thư viện
ban bệ
công thương nghiệp
hãng
tủ sách
sở
khoa mục
hàng tiêu dùng
phòng ốc
viện
công xưởng
bộ máy
thương xá
mặt bằng
ty
xưởng
thổ sản
phòng tiêu
hành doanh
cửa hiệu
gia dụng
tùng thư
công thương
Ví dụ
"Cửa hàng văn phòng phẩm"
văn phòng phẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn phòng phẩm là .