TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hội sở" - Kho Chữ
Hội sở
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nơi làm việc và giao dịch của một cơ quan, một tổ chức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trụ sở
công sở
đại bản doanh
tiểu đoàn bộ
hành doanh
sở
thủ đô
trung tâm
toà soạn
cơ sở
thị chính
công thự
vp
phòng thường trực
trung tâm
phòng
phòng ban
bưu cục
hội trường
hội nghị
sở
bàn giấy
văn phòng phẩm
trạm
sở giao dịch
cơ sở
đại sảnh
bái đường
chi nhánh
sứ quán
phân viện
phân xã
thương xá
đô hội
hội đồng quản trị
đại hội
cung
cung văn hoá
chân hàng
hoàng cung
ổ
doanh trại
trường sở
toà báo
sự nghiệp
phiên
công tác
hợp tác xã
ban bệ
chính điện
ban ngành
hội
lễ đường
chi cục
quầy
phòng khánh tiết
thư viện
cung điện
sở tại
hạt nhân
sảnh
câu lạc bộ
bộ máy
ngân hàng
công khố
công thương
toà giám mục
ngành
đơn vị
chi bộ
thương cảng
tổng kho
phân xưởng
công trường
Ví dụ
"Hội sở của ngân hàng"
"Làm việc tại hội sở"
hội sở có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hội sở là .