TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hội đồng quản trị" - Kho Chữ
Hội đồng quản trị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hội đồng được bầu ra để quản lí, điều hành công việc của một tổ chức kinh doanh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hội đồng
ban
ban bệ
ubnd
đại hội
công ti
sở
bch
bộ máy
công ti cổ phần
hội đoàn
đại bản doanh
công ty
hãng
tiểu đoàn bộ
câu lạc bộ
hội nghị
hội đồng nhân dân
phòng ban
hội sở
tài chính
doanh nghiệp
hội
hợp tác xã
câu lạc bộ
hành doanh
công ty cổ phần
sở
phòng
chi bộ
hiệp hội
tỉnh hội
thành hội
đoàn thể
sở hữu tập thể
đảng vụ
biên chế
công đoàn
tiểu ban
diễn đàn
đại hội
hội trường
công sá
đảng bộ
hđnd
sự nghiệp
gánh hát
bè đảng
công sở
công thương
tài vụ
Ví dụ
"Họp hội đồng quản trị của công ti"
hội đồng quản trị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hội đồng quản trị là .