TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thương cảng" - Kho Chữ
Thương cảng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cảng biển chủ yếu dùng vào việc giao thương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thương xá
thương trường
bến bãi
bến tàu
cụm cảng
thương nghiệp
thương mại
thương điếm
mậu dịch
thị trường
thị trường
công thương
hải quan
sở giao dịch
chợ
bến xe
hội sở
cảng hàng không
chợ búa
ngoại thương
Ví dụ
"Thương cảng Hải Phòng"
thương cảng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thương cảng là .