TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bến tàu" - Kho Chữ
Bến tàu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cầu tàu
danh từ
Cảng nhỏ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bến bãi
bến xe
cụm cảng
thương cảng
cảng hàng không
ga
trạm
hàng
trạm
phi trường
vạn đò
ga ra
quán trọ
trường bay
cửa mạch
tổng kho
lữ quán
ca bin
quán xá
doanh trại
ải quan
quán
gian hàng
tù
hàng quán
am
hộp thư
quán cóc
đền đài
túp
ty
cây xăng
điếm canh
bưu cục
vũ đài
quầy
tràn
miễu
chợ phiên
giao thông tĩnh
chòm
tiểu đoàn bộ
danh từ
Nơi trong cảng có các công trình và thiết bị cho tàu thuỷ đỗ, hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá hoặc làm các việc phục vụ kĩ thuật cho tàu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầu tàu
cảng
bến
âu
âu nổi
mố
mớn
hầm tàu
sạp
thuyền
tàu
thương thuyền
đinh thuyền
cầu ao
đò ngang
tàu há mồm
be
tàu thuỷ
ghe cửa
màn bạc
âu thuyền
nốc
âu
cừ
ghe
mảng
sõng
phà
két
xà lan
du thuyền
sà lan
đò dọc
đò
chuồng
boong
âu tàu
vỏ lải
ghe bầu
ghe bản lồng
đò giang
tròng
con đội
ghe cộ
thuyền bè
cầu phao
ghe lườn
bối
phao
neo
chắn
khoang
ghi
cản
chắn cạ
tàu bè
tắc ráng
cầu cống
cầu noi
toa lét
bồ kếp
cần trục
bửng
thuyền bồng
buồng máy
tàu thuyền
két
bệ phóng
ghe chài
mố
bo bo
bãi
boong
tàu
bến tàu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bến tàu là
bến tàu
.