TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cụm cảng" - Kho Chữ
Cụm cảng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cụm gồm nhiều cảng, về mặt là những công trình có mối liên hệ bổ trợ cho nhau trong việc lưu thông hàng hoá trên một khu vực kinh tế chiến lược
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bến tàu
thương cảng
cảng hàng không
bến bãi
quần đảo
giao thông tĩnh
Ví dụ
"Cụm cảng hàng không"
cụm cảng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cụm cảng là .