TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảng hàng không" - Kho Chữ
Cảng hàng không
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phi trường
trường bay
ga
bến xe
hàng không
bến tàu
bến bãi
cụm cảng
trạm
ca bin
sân vận động
bưu cục
trường
công trường
thương cảng
trạm
kho bãi
giao thông tĩnh
Ví dụ
"Cảng hàng không dân dụng Nội Bài"
cảng hàng không có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảng hàng không là .