TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàng quán" - Kho Chữ
Hàng quán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quán nhỏ hai bên đường (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quán
quán cóc
quán xá
hàng
gian hàng
tửu quán
hàng xén
cửa hiệu
hàng
sảnh đường
chợ cóc
tửu điếm
quầy
cơm bụi
đường phố
làng
quán trọ
lữ quán
phố
ngõ
cửa hàng
thương điếm
chợ búa
kẻ
điếm
phố
hẻm
thương xá
bar
chòm
tiệm
cửa hàng
hành lang
xóm thôn
ngõ hẻm
rạp hát
phố xá
trà thất
chòi
phường phố
điếm canh
trú quán
công nha
chợ
làng xóm
chợ xanh
túp
phố phường
hiệu
sinh quán
vũ đài
ấp
cửa mạch
chuồng trại
vựa
ty
căn
cửa nhà
casino
hành lang
căn
chữ môn
lối xóm
hàng xóm
trường ốc
chuồng chồ
săm
dóng
xóm làng
chái
siêu thị
khu
làng mạc
bia ôm
Ví dụ
"Hàng quán mọc lên la liệt"
hàng quán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàng quán là .