TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngõ" - Kho Chữ
Ngõ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngõ hẻm
ngách
hẻm
đường phố
hành lang
hành lang
phố
phố
xóm
hành lang
cửa mạch
chòm
phố xá
xóm thôn
lối xóm
phường phố
sảnh đường
cổng
hàng quán
làng xóm
gian hàng
thôn xóm
quán
tiền đường
cửa ngõ
cửa ngõ
bản
làng
plây
buôn
ngạch
tổ
xóm làng
chái
buôn làng
điếm canh
khối phố
xóm liều
làng
hàng
kẻ
quan ải
láng giềng
bản làng
chữ môn
xóm
ấp
dân phố
tổ dân phố
phố phường
chợ cóc
túp
cửa hàng
công môn
sóc
xóm giềng
cửa hiệu
hạ tầng
tiểu khu
quán trọ
quán cóc
động
lều
hàng xóm
săm
chòi
làng mạc
khu
cửa ô
điền hộ
phum
thôn
hàng xén
căn
Ví dụ
"Nhà ở ngay đầu ngõ"
"Đường ngang ngõ tắt"
ngõ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngõ là .