TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "buôn" - Kho Chữ
Buôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mua
danh từ
Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam (tương đương với làng), thường có đời sống riêng về nhiều mặt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bản
plây
buôn làng
sóc
làng
thôn
xóm
động
bản làng
phum
chòm
ấp
thôn xóm
xã
phum sóc
tổ dân phố
xóm thôn
làng xóm
thị trấn
tổ
kẻ
tổng
hạt
làng mạc
bản mường
hương thôn
chòm xóm
tiểu khu
xóm làng
xóm
dân làng
thôn ổ
phường phố
xóm liều
nông thôn
họ đạo
thôn dã
thị xã
thôn ấp
giáp
gian
dân phố
hộ
thị tứ
huyện
khối phố
cư dân
túp
phường
lối xóm
thôn trang
làng
vạn
ngõ
dân
dân phố
trại
khu
xóm giềng
phường
quán
tỉnh
nông hộ
đơn vị
phường
hàng
lệ làng
nhân khẩu
căn
hạt
thôn quê
nhân dân
ngách
công xã nông thôn
động từ
Mua để bán lấy lãi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bán buôn
buôn nước bọt
mua
buôn hàng xách
sắm
chào hàng
sắm sanh
mua sỉ
chạy mánh
mua sỉ
trúng
mua sắm
bu
chào thầu
thắng thầu
bán trả dần
trưng thầu
mua vui
dạm
mua dâm
đổi
trúng thầu
thương thuyết
thầu
vay
cho
bo
bán trả góp
chào
mua
ăn đủ
mua việc
khuyến mại
ăn tiền
giao thầu
khuyến mãi
tranh
đánh đổi
cố
trưng mua
bon chen
thanh toán
thu nhập
bán chịu
chào mời
giao
tranh thủ
ăn tiền
chiêu hàng
bàn bạc
bôn ba
bao mua
ăn
mở hàng
trả
đánh quả
giành
khoán
trao trả
mơi
mối
boa
lãnh
giao nhận
bàn định
tậu
vày
dự thầu
chỉ trỏ
kèo nài
ăn tiền
lấy
cá ngựa
đưa
Ví dụ
"Đi buôn"
"Buôn có bạn, bán có phường (tng)"
buôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với buôn là
buôn
.