TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhân khẩu" - Kho Chữ
Nhân khẩu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người trong một gia đình, một địa phương, về mặt số lượng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân
hộ khẩu
dân cư
nhân dân
dân tình
dân làng
dân
quốc dân
hộ
dân đinh
dân phố
cư dân
dân
muôn dân
dân sự
dân chúng
xóm giềng
gia cư
đồng bào
phum
nông hộ
hàng
điền hộ
sổ hộ khẩu
xóm
xóm
hàng xóm
dân gian
bá tánh
cửa nhà
thôn
cộng đồng
gia đình
dân phố
quần chúng
toàn thể
tại gia
nông thôn
khối phố
đại chúng
mái
tổ dân phố
lối xóm
quần chúng
cộng đồng tộc người
xã hội
thôn xóm
sinh quán
dân dụng
tư gia
phum sóc
tổ
làng
hộ khẩu
dân sự
dân tộc
động
làng xóm
nhân dân
quần chúng
cư xá
khu tập thể
xã hội
bản
sở tại
công xã nhân dân
căn
plây
kẻ
giáp
căn hộ
gia dụng
chòm
thành phố
Ví dụ
"Nhà có 5 nhân khẩu"
"Chia ruộng theo nhân khẩu"
nhân khẩu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhân khẩu là .