TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dân chúng" - Kho Chữ
Dân chúng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quần chúng nhân dân (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân
nhân dân
đại chúng
quần chúng
quần chúng
dân tình
dân sự
bá tánh
muôn dân
dân
quốc dân
dân đinh
dân gian
dân làng
dân phố
quần chúng
dân cư
dân
công chúng
đồng bào
nhân dân
hàng
xã hội
toàn thể
cộng đồng
nhân khẩu
dân phố
làng
văn hoá quần chúng
dân tộc
công luận
phường
tụi
tổ dân phố
nút
đoàn thể
dân chơi
dân dụng
dân tộc
khối phố
cộng đồng tộc người
phum
công xã nhân dân
thế giới
sở hữu toàn dân
hội
tổ
cử toạ
cư dân
dàn nhạc
dân sự
xóm giềng
khán giả
dân cử
xã hội
hàng xóm
nông hội
kẻ
phường phố
hội đồng nhân dân
phố phường
dân phòng
thôn
quyền công dân
khu tập thể
công cuộc
đoàn viên
quyền
tổng tuyển cử
công
xã hội
hộ
công ích
phum sóc
Ví dụ
"Được dân chúng hoan nghênh"
dân chúng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dân chúng là .