TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dân phòng" - Kho Chữ
Dân phòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tổ chức của nhân dân tham gia các công tác giữ gìn an ninh trật tự xã hội như phòng gian, phòng hoả, v.v., ngay tại địa phương mình cư trú
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân phố
tổ
công an
tổ dân phố
dân sự
đồng bào
dân làng
giáp
khối phố
dân
dân phố
kẻ
nhân dân
bót
dân
giáo hội
phường
thành
đoàn thể
dân tình
bốt
dân
dân cư
ubnd
dân chúng
vọng gác
dân đinh
công xã nhân dân
phòng
phum sóc
xã hội đen
bản
liên gia
phường
làng
nhân dân
thôn
phum
động
sóc
plây
bào tộc
xóm liều
xã đoàn
dân gian
hàng
làng
xóm làng
xóm
đình
lô cốt
câu lạc bộ
hộ
xã hội
dân lập
cộng đồng
điếm canh
xã hội
quốc dân
giáo phường
quần chúng
buôn
khu tập thể
xóm
hạt
dân tộc
nông hội
ấp
phòng ban
cảnh phục
thành đoàn
ổ
phường phố
hội đồng nhân dân
Ví dụ
"Tổ dân phòng"
"Đội ngũ dân phòng của xã"
dân phòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dân phòng là .