TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vọng gác" - Kho Chữ
Vọng gác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chỗ có bố trí người làm nhiệm vụ canh gác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điếm canh
bót
bốt
chòi
trạm
ải quan
thành
lô cốt
trạm
doanh trại
gác chuông
dân phòng
quan ải
đóng
chỗ đứng
sào huyệt
ga
chuồng
bưu cục
ngăn
cổng
chuồng trại
trường thành
trại
tiểu đoàn bộ
lán trại
bức
công tác
thành quách
hậu cứ
phòng
ca bin
căn
gác
gian hàng
đàn
căn
ban bệ
tiệm
kho
vọng gác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vọng gác là .