TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hậu cứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Căn cứ ở phía sau, dùng làm chỗ dựa để xây dựng, củng cố lực lượng hoặc chuẩn bị tiến công.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơ sở
nền móng
cơ sở
thành trì
nền
rường cột
cơ sở
lô cốt
cứu cánh
trạm
hạ tầng
hạ tầng cơ sở
đóng
cơ sở hạ tầng
bản
trạm
tiểu đoàn bộ
đại bản doanh
dinh
bót
doanh trại
trung tâm
sào huyệt
trụ sở
thành
trại
điếm canh
thành quách
khu
căn
bưu cục
trường thành
chỗ đứng
hạ tầng cơ sở
kết cấu hạ tầng
vọng gác
hành doanh
thư trai
cơ sở hạ tầng
chân hàng
hậu cứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hậu cứ là .
Từ đồng nghĩa của "hậu cứ" - Kho Chữ