TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nền móng" - Kho Chữ
Nền móng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cái làm cơ sở vững chắc để dựa trên đó xây dựng và phát triển những cái khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơ sở
thành trì
nền
cơ sở
hậu cứ
hạ tầng cơ sở
cơ sở hạ tầng
hạ tầng
hạ tầng cơ sở
rường cột
cơ sở
kết cấu hạ tầng
cơ sở hạ tầng
cơ ngơi
lô cốt
bản
thành
toà
thượng tầng kiến trúc
trạm
trường thành
thành quách
căn
dóng
dinh cơ
ngạch
ty
an cư lạc nghiệp
đàn
trung tâm
chữ môn
cứu cánh
gác
đại bản doanh
trường sở
căn
bi đình
trụ sở
chỗ đứng
Ví dụ
"Đặt nền móng cho trào lưu văn học mới"
nền móng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nền móng là .