TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chữ môn" - Kho Chữ
Chữ môn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chữ門trong tiếng Hán; dùng để tả kiểu nhà cửa xây cất theo lối cổ, gồm một ngôi ở giữa và hai ngôI ở hai bên.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cửa ngõ
cửa mạch
cổng
công môn
cửa ô
cửa
ngạch
cửa ngõ
cửa
cửa nhà
tam quan
tiền đường
mái
cửa thiền
hành lang
sảnh đường
quan ải
căn
hẻm
hành lang
cửa tử
chái
dinh
dóng
phòng
dinh cơ
phòng loan
buồng
bái đường
đền đài
cơ ngơi
chính điện
phòng the
căn
phòng khánh tiết
ngõ hẻm
gác tía lầu son
chuồng trại
ngách
căn hộ
tư gia
phòng tiêu
săm
toà
gia trang
chòi
thành
phòng ốc
trai phòng
tư thất
chuồng chồ
hành lang
cửa phật
tư dinh
chuồng
lao tù
đình
điếm canh
lữ quán
miễu
tổ ấm
bức
trú quán
quán trọ
phòng khuê
thư phòng
vi la
thư trai
sảnh
hàng quán
lều
cung đình
đại lễ đường
gian
chữ môn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chữ môn là .