TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cửa ô" - Kho Chữ
Cửa ô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lối ra vào khu vực một kinh thành cổ (thường nói về kinh thành Thăng Long), thời xưa có cổng đóng, mở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cổng
cửa ngõ
cửa ngõ
cửa
cửa
công môn
chữ môn
cửa mạch
ngạch
tam quan
quan ải
cửa thiền
cửa tử
tiền đường
cửa nhà
hẻm
cấm cung
ngõ hẻm
hành lang
sảnh đường
công đường
hành lang
ải quan
chuồng chồ
cấm thành
ngách
chuồng tiêu
cấm cung
tư thất
chuồng xí
phố xá
phố
khoa trường
tiền sảnh
điếm canh
song hồ
phòng thường trực
căn hộ
cửa hàng
cửa phật
thôn ổ
lao lung
cung
buồng the
sảnh
trường thi
hoàng cung
cung đình
đền đài
đô
chuồng
nội đô
dinh
gian hàng
thành nội
phố phường
buồng
lao tù
chòi
dinh cơ
phòng loan
hành lang
khu
thi hương
căn
thành
ngõ
tù
lữ quán
chợ
công nha
thành đô
hải quan
phòng ốc
Ví dụ
"Cửa ô Quan Chưởng"
cửa ô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cửa ô là .