TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cửa thiền" - Kho Chữ
Cửa thiền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) cửa Phật (nơi loại bỏ những ý nghĩ không thuần khiết).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cửa ngõ
cửa ô
cửa mạch
công môn
chữ môn
cửa ngõ
cổng
cửa phật
cửa
cửa tử
cửa
tam quan
ngạch
chùa chiền
tịnh xá
đền đài
phật đài
quan ải
giới luật
già lam
lao tù
lao lung
buồng đào
tu viện
trà thất
cửa nhà
miễu
chính điện
miếu mạo
am
trường thi
tù
trai phòng
cửa thiền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cửa thiền là .