TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "plây" - Kho Chữ
Plây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam, tương đương với làng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bản
sóc
buôn
làng
xóm
chòm
động
thôn
bản làng
buôn làng
phum
thôn xóm
xóm thôn
ấp
xã
phum sóc
tổ dân phố
làng xóm
tổ
xóm làng
chòm xóm
xóm
làng mạc
bản mường
kẻ
thị trấn
tiểu khu
hạt
họ đạo
tổng
hương thôn
huyện
dân phố
phường phố
giáp
dân làng
cư dân
nông thôn
xóm giềng
xóm liều
thị xã
thôn ấp
lối xóm
túp
khối phố
tỉnh
trại
hộ
thị tứ
hạt
thôn trang
dân cư
phường
thị
thôn ổ
khu
căn
phường
ngõ
vạn đò
tỉnh thành
đơn vị
nhân khẩu
khu tự trị
huyện bộ
tộc người
hàng xóm
dân phố
điền hộ
gian
dân tộc
huyện lị
thôn dã
vạn
plây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với plây là .