TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiểu khu" - Kho Chữ
Tiểu khu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Liên khu
danh từ
từ cổ
đơn vị hành chính cơ sở ở thành phố, dưới khu phố; tương đương với phường hiện nay.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phường
tổ dân phố
khu
phường phố
phường
tổ
quận
khối phố
huyện
dân phố
hạt
tổng
phố phường
xóm
chòm
phum
plây
bản
khu đô thị
sóc
thôn
quận lỵ
chi cục
tỉnh
kẻ
xã
giáp
hạt
buôn
làng
ấp
chòm xóm
phố thị
huyện đường
huyện bộ
thị xã
đơn vị
thị
thị thành
bản mường
gian
phường
xứ đạo
thị trấn
thị tứ
phân ban
tỉnh thành
họ đạo
quận lị
giáo xứ
phòng
chi nhánh
huyện thị
thành thị
huyện lị
thôn ấp
xứ
hương thôn
thành phố
sở tại
xóm thôn
nông thôn
phum sóc
thành
phố
thôn xóm
khu tự trị
huyện lỵ
trại
đô hội
xóm
tiểu đoàn bộ
thôn ổ
huyện đoàn
danh từ
Đơn vị hành chính - quân sự tương đương với tỉnh của chính quyền thời Pháp thuộc và của chính quyền Sài Gòn trước 1975.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liên khu
tiểu vùng
khu
địa hạt
trấn
đặc khu
lãnh
khu vực
mường
địa bộ
địa phương
châu
miệt
địa phận
khu phố
đường
địa bàn
vùng
địa vực
khu vực
mạn
cương vực
miền
địa dư
vùng ven
cục bộ
lãnh vực
khuỷnh
cõi
vùng đất
vùng
căn cứ
miền
trường
xanh
ven nội
cục bộ
an toàn khu
vùng
xứ
địa phương
tô giới
công
cõi bờ
tỉnh
khu đệm
địa phận
lãnh địa
nội tỉnh
lô
chi cục ksmt
hoàng cung
tỉnh lẻ
chỗ
ngoại ô
trường
yếu địa
ven đô
vùng biên
địa hạt
vùng đệm
vành đai trắng
ngoại vi
cung
lĩnh vực
múi
tiểu khí hậu
thôn bản
phân vùng
nội hạt
dưới
điểm
địch hậu
địa
tiểu khu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiểu khu là
tiểu khu
.