TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "huyện đường" - Kho Chữ
Huyện đường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
nơi làm việc của tri huyện thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huyện bộ
huyện
huyện lị
công đường
huyện lỵ
phường
hạt
tiểu khu
quận lỵ
hương thôn
phòng
công sở
quận lị
thị chính
tổng
phường phố
tỉnh
công sá
khu
quận
huyện thị
thôn quê
sở
sở
thôn trang
huyện đoàn
trụ sở
ngành
công nha
tỉnh lỵ
sảnh đường
thôn dã
tỉnh lị
bàn giấy
thôn ổ
phường
nông thôn
tỉnh hội
kẻ
dinh
thị trấn
công thự
phường
toà giám mục
giáo vụ
thôn ấp
tư thất
thị
thị xã
xã
thôn
phố phường
công tác
làng
giáo đường
đình trung
làng mạc
sở tại
toà báo
dân phố
phố
bưu cục
phân viện
phòng ban
phân xã
làng nghề
ban ngành
đình khôi
điếm canh
môn phái
hành doanh
huyện đường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với huyện đường là .