TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quận" - Kho Chữ
Quận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phủ
danh từ
Đơn vị hành chính ở nội thành, gồm nhiều phường, ngang với huyện ở nông thôn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phường
tiểu khu
tổ dân phố
huyện
phường
tỉnh
phường phố
huyện thị
khu
quận lị
quận lỵ
hạt
phố phường
tổng
huyện bộ
dân phố
xã
khối phố
huyện lỵ
đơn vị
huyện lị
thị
thôn
phòng
tổ
kẻ
thành thị
huyện đoàn
chi cục
tỉnh thành
làng
thị chính
thành đoàn
khu đô thị
hạt
nông thôn
thị thành
huyện đường
thành phố
tỉnh lị
phum
phố thị
chòm
phường
xóm
thị trấn
thị xã
thành đô
xứ đạo
thành hội
tỉnh lỵ
sóc
thành
quy hoạch đô thị
dân
nội đô
đô hội
giáp
plây
dân phố
hương thôn
thôn ấp
giáo xứ
qui hoạch đô thị
khu tự trị
giáo hạt
thôn ổ
phân đoàn
giáo phận
khu tập thể
thị tứ
bản
hàng
xứ
Ví dụ
"Uỷ ban nhân dân quận"
"Quận Tây Hồ"
danh từ
từ cổ
khu vực hành chính dưới thời phong kiến Trung Quốc đô hộ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phủ
chi khu
thái thú
đô hộ
đạo
thứ sử
tri huyện
đô uý
quan trường
huyện lệnh
quận vương
đốc phủ
tuần phủ
quận chúa
đại phu
quan
quận uỷ
thái ấp
tri phủ
phủ đường
quan viên
tham tri
quận công
tham nghị
hội tề
phủ doãn
thủ hiến
lãnh chúa
triều đình
tổng trấn
hương chính
thiên triều
quan tiền
công quốc
đốc phủ sứ
quan gia
cô quả
tổng đốc
huyện uỷ
tề
lí dịch
bang biện
quyền môn
vương quốc
trang viên
phong kiến
bá quan
hương chức
tiên chỉ
hành khiển
trấn thủ
thông phán
phủ
vua quan
thị lang
vương hầu
tỉnh đường
chỉ
chức dịch
ghế
hoàng cung
ban
thống lí
quan chức
đô thống
khanh
lí trưởng
quan nha
đại triều
đông cung
hào trưởng
đề lại
bang
chức tước
Ví dụ
"Quận Giao Chỉ"
quận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quận là
quận
.