TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giáo xứ" - Kho Chữ
Giáo xứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đơn vị cơ sở của giáo hội Công giáo, dưới giáo hạt, do một linh mục chánh xứ cai quản.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xứ đạo
giáo hạt
giáo phận
xứ
hạt
họ đạo
giáo hội
giáo đường
giáo phái
toà giám mục
giáo vụ
chủng viện
tiểu khu
tổng
huyện
xã
phường
tỉnh
quốc giáo
hạt
đơn vị
tổ dân phố
tổ
toà giảng
quận
khu
cung thánh
kẻ
bản
tu viện
phường phố
huyện bộ
giáp
hộ
sóc
dân phố
xóm
cơ sở
khối phố
thị
thôn
làng
huyện lỵ
huyện đoàn
hàng
huyện lị
plây
phòng
phường
phum sóc
sơn môn
thị xã
giáo xứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giáo xứ là .