TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quốc giáo" - Kho Chữ
Quốc giáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tôn giáo chính thức của một nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáo hội
giáo phái
quốc pháp
chính sử
giáo xứ
công lập
giáo phận
quốc gia
quốc học
giáo hạt
xứ đạo
quốc ngữ
giáo đường
quốc âm
quốc sách
hiến pháp
quốc gia
quốc ngữ
quốc văn
quốc khánh
công
quốc trái
chủng viện
giáo vụ
Ví dụ
"Ở triều Lý, Trần, Phật giáo là quốc giáo của nước ta"
quốc giáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quốc giáo là .