TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giáo vụ" - Kho Chữ
Giáo vụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận trông nom việc giảng dạy và học tập trong một trường, một khoa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáo phận
phòng
giáo hạt
chủng viện
giáo phái
lớp học
giáo xứ
khoa trường
giáo hội
ban
phòng ban
phân khoa
trường học
giáo đường
toà giảng
trường học
ngoại vụ
đảng vụ
toà giám mục
bộ môn
khoa giáp
khoa mục
tài vụ
trường giáo dưỡng
xứ đạo
giáo dục phổ thông
công sá
giảng đường
học viện
trường sở
trường ốc
công tác
trung học chuyên nghiệp
lớp
công sở
học đường
toà báo
sở
huyện đường
phân viện
hội giảng
xứ
ngành
toà soạn
khoa trường
mầm non
sự nghiệp
ty
viện
hạt
phòng thường trực
sở
quốc học
nông trường
trường
môn phái
viện hàn lâm
ban
lò
quốc giáo
phân hiệu
học phái
môn
ban bệ
Ví dụ
"Phòng giáo vụ"
"Làm trợ lí giáo vụ"
giáo vụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giáo vụ là .