TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chính sử" - Kho Chữ
Chính sử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sử do nhà nước phong kiến chính thức tổ chức biên soạn; phân biệt với dã sử
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quốc giáo
quốc văn
công
bản
hộ tịch
sách đen
sắc luật
quốc sách
quốc ngữ
tàng thư
công lập
tập san
văn khố
quốc âm
quốc ngữ
cương lĩnh
công sá
hiến pháp
quốc văn
sở
mậu dịch quốc doanh
sổ
tùng thư
Ví dụ
"Tư liệu chính sử"
"Bộ chính sử triều Nguyễn"
chính sử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chính sử là .