TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quốc văn" - Kho Chữ
Quốc văn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quốc ngữ
danh từ
(sách báo) tiếng nước nhà; phân biệt với ngoại văn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quốc ngữ
ngoại văn
quốc âm
quốc ngữ
quốc gia
quốc gia
tiếng phổ thông
quốc dân
quốc học
nác
quốc pháp
sở tại
sách đen
văn giới
chính sử
quốc tịch
thư phòng
ngân khố
thư trai
sinh quán
dân tộc
nội thương
cộng hoà
quốc tế
điều ước
tập san
quốc trái
làng
quốc tang
quốc sách
xã tắc
công pháp quốc tế
nội
dân làng
Ví dụ
"Hiệu sách quốc văn"
danh từ
từ cổ
ngôn ngữ và văn học nước nhà
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quốc ngữ
quốc âm
quốc ngữ
quốc gia
quốc học
tiếng phổ thông
quốc dân
quốc gia
ngoại văn
quốc pháp
môn
văn giới
nác
sinh quán
xã tắc
thư trai
thôn quê
bá tánh
quốc tịch
dân tộc
môn phái
quốc sách
ban
thư phòng
sở tại
quốc giáo
ty
thôn dã
dân đinh
hương thôn
làng
ngân khố
chính sử
Ví dụ
"Môn quốc văn"
quốc văn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quốc văn là
quốc văn
.